峽石

hạp thạch

Hán Việt: hạp thạch

Tổng quan

Tên hiệu của Phạm Sư Mạnh, danh sĩ đời Trần. Xem tiểu sử ở vần Mạnh

Cấu tạo: 峡 (hạp) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hiệp Thạch

Từ liên quan

Gần nghĩa

峽石集 · 峡口 · 峡江 · 峡湾 · 峡谷 · 峡路 · 峡部 · 峽路