xiǎn

Pinyin: xiǎn

Tổng quan

dựng đứng hiểm trở

崄介 · 崄厄 · 崄塞 · 崄夷 · 崄岨 · 崄峨 · 崄峭 · 崄峻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Quảng Đônghim2
Nhật BảnKEWASHII
Hàn QuốcHEM
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổhiemx
Phản thiết虛檢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Địa thế nguy hiểm, khó đi. Lục Quy Mông [陸龜蒙] : {Thế lộ hi hiểm} [世路巇嶮] (Bỉ nông thi [彼農詩]) Đường đời hiểm trở. Cao lớn.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崄xiǎn 1.险要;险阻;危险。 2.阴险;奸邪。参见"崄薄"﹑"崄纵"。 3.严厉。 4.乖僻;怪僻。 5.险些;几乎。

Eng

  • CC-CEDICT precipitous|rugged

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤虛檢切,音險。【說文】阻難也。 又高峻貌。【嵆康·琴賦】丹崖嶮巘,靑壁萬尋。【郭璞·江賦】壯天地之嶮介。 又【集韻】【類篇】𠀤魚窆切,音噞。嵰嶮,山貌。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡽗 · 崄 · 嶮 · 崄 · 嶮