崦
yêm
Hán Việt: yêm · Pinyin: yān
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Núi Yêm Tư崦嵫, đấy có thành Lô Uyên 盧淵 là nơi mặt trời vào 【Khang Hi】[Sơn hải kinh 山海經] 鳥鼠同穴,山西南曰崦嵫,下有虞泉,日所入處。 Điểu thử đồng huyệt, sơn tây nam viết Yêm Tư, hạ hữu Ngu tuyền, nhật sở nhập xứ. (Chim chuột cùng hang, phía Tây Nam núi gọi là Yêm Tư, phía dưới có suối Ngu, là nơi mặt trời vào) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 央炎切 Ương viêm thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 衣簾切 Y liêm thiết [Chính…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yān |
|---|---|
| Hán Việt | yêm |
| Quảng Đông | jim1 |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 엄 |
| Chú âm | ㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiem |
| Phản thiết | 衣炎切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Yêm Tư} [崦嵫] núi Yêm Tư, xưa bảo chỗ ấy là chỗ mặt trời lặn, nên lúc nhá nhem tối gọi là {nhật bạc yêm tư} [日薄崦嵫].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「崦嵫」條。 2.山。唐.李商隱〈送從翁從東川弘農尚書幕〉詩:「一川虛月魄,萬崦自芝苗。」《三國演義》第七六回:「山崦內又有兩軍撞出,左邊丁奉,右邊徐盛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崦 泛指山 一川虚月魄,万崦自芝苗。--李商隐《送从翁从东川弘农尚书幕》 崦嵫 崦yān ⒈崦嵫山,在甘肃省。 ⒉〈古〉指日没的地方日薄~嵫。
Eng
- CC-CEDICT name of a mountain in Gansu
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】央炎切【集韻】【韻會】衣簾切【正韻】衣炎切,𠀤音淹。崦嵫,山名。【山海經】鳥鼠同穴,山西南曰崦嵫,下有虞泉,日所入處。【屈原·離騷】吾令羲和弭節兮,望崦嵫而勿迫。【註】勿使日入也。 又【廣韻】【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤於檢切,音揜。義同。【正字通】本作崦。【集韻】或作𡹮。通作弇。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嶖 · 𡹛 · 𡹮 · 嶖