崦嵫

yān zīyêm tư

Hán Việt: yêm tư · Pinyin: yān zī

Tổng quan

Yêm Tư (tên núi ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc).; yêm tư (thời xưa chỉ nơi mặt trời lặn). 日薄崦嵫 mặt trời sắp lặn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①山名。在甘肃。②古代指日落的地方日薄崦嵫, 望崦嵫而勿迫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

山名。位於甘肅省天水市秦城區西。傳說中為每日太陽落入的山。《楚辭.屈原.離騷》:「吾令羲和弭節兮,望崦嵫而勿迫。」

Cấu tạo: 崦 (yêm) + 嵫 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. 1. Yanzi Mountain (in Gansu) 2. the western region where the sun sets

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。位於甘肅省天水市秦城區西。傳說中為每日太陽落入的山。《楚辭.屈原.離騷》:「吾令羲和弭節兮,望崦嵫而勿迫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①山名。在甘肃。②古代指日落的地方日薄崦嵫, 望崦嵫而勿迫。

Eng

  • Cihui 崦嵫 ānzī p.w. 1. Yanzi Mountain (in Gansu) 2. the western region where the sun sets

other

  • Nguồn khác Tên núi, ở phía tây huyện Thiêh thuỷ, tỉnh Cam t1c

Từ liên quan

Gần nghĩa

崦嵫山 · 嵫厘 · 嵫景 · 嵫釐