巠
Pinyin: jié
Tổng quan
dòng nước ngầm biến thể cổ của 經 经[jing1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Quảng Đông | ging1 |
| Nhật Bản | KEI |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | keng |
| Baxter-Sagart | k.lˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.lˤeŋ |
| Phản thiết | 乎經切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巠jié 1.高峻貌。参见"巠然"。 2.见"巠巐"。
Eng
- CC-CEDICT underground watercourse|archaic variant of 經|经[jing1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡿱【唐韻】古靈切【集韻】堅靈切,𠀤音經。【說文】水脈也。从巛在一下。一,地也。𡈼省聲。【廣韻】直波爲巠。 又【玉篇】水冥巠也。 又【集韻】古頂切,經上聲。義同。 又【類篇】乎經切,婞平聲。地名。在趙。通作陘。 又【集韻】下頂切,音婞。義同。
Thuyết Văn
水𧖴也。 从川在一下。一、地也。 𡈼省聲。 一曰水冥巠也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
巠之言濥也。濥者、水𧖴行地中濥濥也。故从川在地下。 會意。 古靈切。十一部。 冥巠、水大皃。今字作溟涬。司馬注莊曰。涬溟、自然氣也。
【巠】(kinh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 川在一下 (xuyên + tại + nhất + hạ) | Thanh phù (聲符): 也。𡈼 (dã) Phiên thiết: 古靈切 → cổ + linh Nghĩa: thủy (nước)𧖴 vậy。 từ 川在一hạ (dưới)。一、địa (đất) vậy。𡈼 thanh phù lược。 Một thuyết khác: thủy (nước)冥巠 vậy。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡿱 · 𢀖 · 坙 · 𢀖