帐子

zhàng zitrướng tử

Hán Việt: trướng tử · Pinyin: zhàng zi

Tổng quan

màn; màn trướng; mùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种类似帷帐的围障。 2.买卖文书; 契约。 3.床帐。 4.幛子。 5.清代捻军的别称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用來遮蔽的布障。如床帳、蚊帳、車帳等。《紅樓夢》第四九回:「掀開帳子一看,雖門窗尚掩,只見窗上光輝奪目,心內早躊躇起來,埋怨定是晴了。」 2.買賣的文書契約。元.秦𥳑夫《東堂老》第一折:「如今便賣這房子,也要個起功局立帳子的人。」

Cấu tạo: 帳 (trướng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:頂
  • Cihui 顶
  • Tần suất từ trướng tý/trướng tử: màn/màn trướng/mùng; màn trướng; mùng
  • Biên soạn 帳子 zhàngzi n. 1. bed-curtain 2. mosquito net M:¹dǐng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來遮蔽的布障。如床帳、蚊帳、車帳等。《紅樓夢》第四九回:「掀開帳子一看,雖門窗尚掩,只見窗上光輝奪目,心內早躊躇起來,埋怨定是晴了。」 2.買賣的文書契約。元.秦𥳑夫《東堂老》第一折:「如今便賣這房子,也要個起功局立帳子的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种类似帷帐的围障。 2.买卖文书; 契约。 3.床帐。 4.幛子。 5.清代捻军的别称。

Eng

  • Cihui mosquito net; 顶
  • Tần suất từ 帳子 zhàngzi n. 1. bed-curtain 2. mosquito net M:¹dǐng

Đức

  • Handedict Moskitonetz

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿