師備

sư bị

Hán Việt: sư bị

Tổng quan

SƯ BỊ (835-908) Img: to_huyen_sa_su_bi.png Tổ Huyền Sa Sư Bị Thiền sư đời Đường, họ Tạ, người Phúc Châu, Trung Quốc. Thuở bé sư thích câu cá, thường thả thuyền trôi bồng bềnh trên mặt nước. Năm 30 tuổ

Cấu tạo: 师 (sư) + 备 (bị)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (835-908) Img: to_huyen_sa_su_bi
  • Nguồn khác png Tổ Huyền Sa Sư Bị Thiền sư đời Đường, họ Tạ, người Phúc Châu, Trung Quốc
  • Nguồn khác Thuở bé sư thích câu cá, thường thả thuyền trôi bồng bềnh trên mặt nước
  • Nguồn khác Năm 30 tuổi mới có chí thoát trần, sư xuất gia với Thiền sư Linh Huấn núi Phù Dung, lại đến chùa Khai Nguyên ở Dự Chương (Nam Xương, Giang Tây) thụ giới cụ túc
  • Nguồn khác Thực hành pháp đầu-đà, sư mặc áo gai đi giày cỏ, ăn một bữa, tọa thiền suốt ngày, người đời gọi là “Bị Đầu-đà”
  • Nguồn khác Cùng Tuyết Phong Nghĩa Tồn là huynh đệ trong đạo mà lại thân cận như thầy trò, đồng ra sức hoằng hóa, người học đạo tụ hội rất đông
  • Nguồn khác Nhờ xem kinh Lăng Nghiêm phát minh tâm địa, các nơi thỉnh ích như trăm sông về biển cả
  • Nguồn khác Ban đầu sư trụ viện Phổ Ứng, dời sang núi Huyền Sa ở Phúc Châu ứng cơ tiếp vật hơn 30 năm, kẻ học đạo hơn 800 người
  • Nguồn khác Mân Chúa Vương Thẩm ban tử y và hiệu “Tông Nhất Đại Sư”

Từ liên quan

Gần nghĩa

備位 · 備具 · 備員 · 備家 · 備數 · 備案 · 備榜 · 備注