庫主

khố chủ

Hán Việt: khố chủ

Tổng quan

KHỐ CHỦ Hành nghiệp ngữ. Tên gọi chung chức quản lý trong Thiền lâm, cũng là gọi chung ba chức: Đô tự, Giám tự, Phó tự là Khố chủ. X. Khố đầu, Giám tự

Cấu tạo: 库 (khố) + 主 (chủ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tên gọi chung chức quản lý trong Thiền lâm, cũng là gọi chung ba chức: Đô tự, Giám tự, Phó tự là Khố chủ
  • Nguồn khác Khố đầu, Giám tự

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙