jiù hồi

Hán Việt: hồi · Pinyin: jiù

Tổng quan

biến thể của 迴 回[hui2]

廻人 · 廻养 · 廻副 · 廻卒 · 廻圉 · 廻尹 · 廻庾 · 廻律

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiù
Hán Việthồi
Quảng Đôngwui4
Nhật BảnMEGURU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄡˋ
Hán ngữ Trung cổghuai

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Về, cũng như chữ {hồi} [回]. Nay thông dụng như chữ {hồi tị} [廻避] nghĩa là tránh đi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「迴」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 廻jiù 1.马房。 2.泛指牲口棚。 3.通"究"。深入。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 迴|回[hui2]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【篇韻】同回。【史記·鄒陽傳】墨子廻車。◎按韻書無此廻字。據《廣韻》廻當作迴。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 回 · 迴 · 廽 · 回 · 迴