彄
khu
Hán Việt: khu · Pinyin: kōu
Tổng quan
đầu mút của cung kéo căng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kōu |
|---|---|
| Hán Việt | khu |
| Quảng Đông | au1 |
| Nhật Bản | YUHAZU |
| Chú âm | ㄎㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khu |
| Phản thiết | 恪侯切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ như cái vòng. Chỗ đích cung nỏ, cái khấc ở cái cung cái nỏ để dương dây vào đấy.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.弓弩兩端繫弦的部分。《說文解字.弓部》:「彄,弓弩耑弦所居也。」清.段玉裁.注:「耑者,頭也,兩頭隱弦處曰彄。」漢.蔡邕〈黃鉞銘〉:「馬不帶鉂,弓不受彄。」 2.環類的東西。《西京雜記》卷一:「戚姬以百鍊金為彄環,照見指骨。」《資治通鑑.卷一二六.宋紀八.文帝元嘉二十八年》:「魏人以鉤車鉤城樓,城內繫以彄緪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彄kōu 1.弓弩两端系弦处。 2.借指弓弦。 3.借指弓。 4.环状之物。古代射手戴在右手大拇指上用以钩弦的工具,以象骨制成,俗称扳指。 5.环状之物。笔帽,笔套。 6.环状之物。戒指﹑手镯之类饰物。 7.环状之物。犹套子。 8.犹搂抱。 9.谓两手的拇指和食指合拢起来的长度。 10.抠,用手挖。
Eng
- CC-CEDICT nock at end of bow|stretch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】恪侯切【集韻】【韻會】墟侯切,𠀤口平聲。【說文】弓弩端,弦所居也。 又環屬。【西京雜記】戚夫人以百鍊金爲彄環,照見指骨。 又【荆楚歲時記】歲前爲藏彄之戲。按周處風土記曰:竭恭敬於明祀,乃有藏彄。臘日之後,叟嫗各隨其儕,爲藏彄,分二曹,以較勝負。辛氏三秦記,以爲鉤弋夫人所起。 又姓。【韻會】魯公子彄之後。【集韻】或作彀。
Thuyết Văn
弓弩耑。所凥也。 从弓。區聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
耑者、頭也。㒳頭隱弦處曰彄。亦引申他用。詩箋云。韘所以彄沓手指。 恪侯切。四部。
【彄】 (khu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: Khác hầu thiết Thượng tự: 恪 (khác) | Hạ tự: 侯 (hầu) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'âu' Suy luận: khâu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cung (Cái cung.) nỗ (Cái nỏ. An Nam Chí L) chuyên (Chuyên. Cũng như chữ)。 sở (Xứ sở. Như {công sở}) cư vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫸩