彆
Pinyin: biè
Tổng quan
khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biè |
|---|---|
| Quảng Đông | bai3 |
| Hàn Quốc | 별 |
| Chú âm | ㄅㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjed |
| Phản thiết | 必結切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 弓末彎曲的地方。《說文解字.弓部》:「彆,弓戾也。」《詩經.小雅.采薇》「象弭魚服」句下漢.鄭玄.箋:「弭,弓反末彆者。」 [動] 1.執拗。如:「彆扭」。《水滸傳》第三五回:「要換座頭,便是趙官家,老爺也彆鳥不換。」 2.改變他人的想法、意見。如:「彆不過他,只好順從了。」 3.強忍住。同「憋」。《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「因與哥哥汪孚酒中爭論一句閒話,彆口氣,隻身逕走出門。」《紅樓夢》第七一回:「又羞又氣,一時抓尋不著頭腦,彆得臉紫脹。」
Eng
- CC-CEDICT to make sb change their ways, opinions etc
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】方結切【集韻】必結切,𠀤音𩋇。【廣韻】弓彆。【集韻】弓戾也。【詩·小雅·象弭魚服箋】弭,弓反末。彆者,以象骨爲之,以助御者解轡也。 又【集韻】必袂切,音蔽。義同。【廣韻】或作𢏨。亦作㢼。
Thuyết Văn
弓戾也。从弓。敝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方結反。亦方血反。又邊之入聲。按此依詩采薇釋文正義所引說文補。弓戾者、謂弓戾不調。鄭箋詩象弭云。弓反未彆者、以象骨爲之。意與小異。
【彆】 (tệ ⟨biệt⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 敝 (tệ) Nghĩa: cung (Cái cung.) lệ (Đến.) vậy
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 别 · 㢼 · 𡙼 · 𢏨 · 𥏟 · 别 · 别