彧
úc
Hán Việt: úc · Pinyin: yù
Tổng quan
Có văn vẻ.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | úc |
| Quảng Đông | juk1 |
| Mân Nam | ik4 |
| Nhật Bản | AYA |
| Hàn Quốc | 욱 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiuk |
| Baxter-Sagart | qʷək |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷək |
| Phản thiết | 越逼切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Có văn vẻ. {Úc úc} [彧彧] tốt tươi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.有文采的。清.王念孫《廣雅疏證.卷三上.釋詁》:「彧,文也。」疏證:「彧者,《說文》:『戫,有文章也。』《論語八佾篇》:『郁郁乎文哉。』彧、戫、郁並通。」 2.茂盛。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷五上.滇遊日記二》:「其中田禾芃彧,村落高下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彧〈形〉 趣味高雅的,谈吐文雅的,有文采,有教养 彧,文也。--《广雅》 夏伯之乐舞谩彧。--《书·大传》。注长貌。言万物之滋曼彧然也。” 茂盛 疆场翼翼,黍稷彧彧。--《诗·小雅·信南山》 彧yù
Eng
- CC-CEDICT accomplished|elegant
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【廣韻】於六切【集韻】【韻會】【正韻】乙六切,𠀤音郁。【廣韻】有文章也。【廣雅】文也。 又【玉篇】彧彧,茂盛貌。 又叶越逼切,音役。【詩·小雅】疆埸翼翼,黍稷彧彧。曾孫之穡,以爲酒食。【玉篇】一作𢒖。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 戫 · 𢒖 · 𢒰 · 戫