得彬

đắc bân

Hán Việt: đắc bân

Tổng quan

ĐẮC BÂN (1002-1072) Thiền sư đời Tống, họ Ngô, người Hóa Châu, Quảng Đông, Trung Quốc. Sư nối Pháp thiền sư Văn Tụ, làm truyền nhân tông Vân Môn đời thứ 5, trụ trì chùa Chính Giác, núi Đông Bình, Thiề

Cấu tạo: 得 (đắc) + 彬 (bân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1002-1072) Thiền sư đời Tống, họ Ngô, người Hóa Châu, Quảng Đông, Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối Pháp thiền sư Văn Tụ, làm truyền nhân tông Vân Môn đời thứ 5, trụ trì chùa Chính Giác, núi Đông Bình, Thiều Châu

Từ liên quan

Gần nghĩa

彬县 · 彬彬 · 彬蔚 · 得𪰛 · 得上 · 得中 · 得主 · 得了