從上

tòng thượng

Hán Việt: tòng thượng

Tổng quan

TÙNG THƯỢNG Từ trước, về trước. Kính Thanh trong TĐT q. 10 ghi: 師又問: ‘從上祖德例說入路,還是也無? ’峰(指雪峰)云:‘是。’‘學人初心后學,乞師指示個入路。’峰云:‘但從者裡入。’ Sư lại hỏi: Từ trước Tổ đức thí dụ con đường vào, là đúng hay không? Phon

Cấu tạo: 从 (tòng) + 上 (thượng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác về trước
  • Nguồn khác Kính Thanh trong TĐT q
  • Nguồn khác 10 ghi: 師又問: ‘從上祖德例說入路,還是也無? ’峰(指雪峰)云:‘是。’‘學人初心后學,乞師指示個入路。’峰云:‘但從者裡入。’ Sư lại hỏi: Từ trước Tổ đức thí dụ con đường vào, là đúng hay không? Phong (chỉ Tuyết Phong) đáp: Đúng
  • Nguồn khác Hỏi: Người học là kẻ hậu học sơ tâm, xin Sư chỉ dạy cho con đường vào
  • Nguồn khác Phong đáp: Chỉ từ chỗ này vào

Từ liên quan

Gần nghĩa

從上來 · 從上來事 · 從上宗乘 · 從上爪牙 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下