從事
tòng sự
Hán Việt: tòng sự · Pinyin: cóng shì
Tổng quan
làm; tham gia; dấn thân; lao vào; bắt tay vào. tham gia cách mạng. 從事文藝創作. làm công việc sáng tạo văn nghệ.; xử lí; xử; đối phó; giải quyết. xử theo quân pháp
①做某事; 参与某种事业告养回籍,从事农耕, 从事教育工作。②处置; 处理依法从事。
1.將某類事情當作職業般去做。如:「從事農耕」、「從事寫作」。 2.辦事、處理事務。如:「朝夕從事」、「勤勉從事」。《詩經.小雅.十月之交》:「黽勉從事,不敢告勞。」 3.處置。《三國演義》第四回:「敢有阻大議者,以軍法從事。」 4.職官名。漢刺史佐吏,如別駕、治中等皆稱為「從事史」,通稱為「州從事」,歷代因其制,宋廢。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. 1. go in for; be engaged in
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將某類事情當作職業般去做。如:「從事農耕」、「從事寫作」。 2.辦事、處理事務。如:「朝夕從事」、「勤勉從事」。《詩經.小雅.十月之交》:「黽勉從事,不敢告勞。」 3.處置。《三國演義》第四回:「敢有阻大議者,以軍法從事。」 4.職官名。漢刺史佐吏,如別駕、治中等皆稱為「從事史」,通稱為「州從事」,歷代因其制,宋廢。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①做某事; 参与某种事业告养回籍,从事农耕, 从事教育工作。②处置; 处理依法从事。
- Kaggle Zh-Vi be engage with
Eng
- Cihui to go for; to engage in; to undertake; to deal with; to handle; to do
Đức
- Handedict sich mit etw. befassen, sich mit etw. beschäftigen, sich einer Sache widmen
other
- Nguồn khác Theo việc, làm việc