從來

cóng lái tòng lai

Hán Việt: tòng lai · Pinyin: cóng lái

Tổng quan

luôn luôn | mọi lúc | không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)

Cấu tạo: (tòng) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luôn luôn | mọi lúc | không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)
  • Cihui tòng lai tòng lai ☆Từ trước tới giờ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從以前到現在。《大宋宣和遺事.元集》:「洛陽從來無杜鵑,今忽來至,必有所主。」《儒林外史》第五三回:「鄒師父是從來不給人贏的,今日一般也輸了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"从徕"。来路;由来;来源; 历来;向来; 从前;原来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"从徕"。来路;由来;来源。 2.历来;向来。 3.从前;原来。

Eng

  • CC-CEDICT always|at all times|never (if used in negative sentence)
  • Cihui always; at all times; never (if used in negative sentence)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一向 · 历来 · 向来 · 素来

Từ trái nghĩa

今后