徭
dao
Hán Việt: dao · Pinyin: yáo
Tổng quan
Bắt làm việc. Ngày xưa có lệ bắt dân làm việc nhà vua gọi là {dao}, ai được trừ gọi là
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Hán Việt | dao |
| Quảng Đông | jiu4 |
| Nhật Bản | EDACHI |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeu |
| Baxter-Sagart | law |
| Hán ngữ Thượng cổ | law |
| Phản thiết | 余招切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bắt làm việc. Ngày xưa có lệ bắt dân làm việc nhà vua gọi là {dao}, ai được trừ gọi là {miễn dao} [免徭]. Cùng nghĩa với chữ dao} [猺].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 勞役。如:「徭役」。唐.杜荀鶴〈山中寡婦〉詩:「任是深山更深處,也應無計避征徭。」《元史.卷一二四.塔本傳》:「興學養士,輕刑薄徭,雖同僚不敢私役一民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 徭 通徭” 姓 徭 (形声。从彳 同本义 徭役多则民苦。--《韩非子·备内》 又如徭力(工役劳力);徭夫(服劳役的民夫) 历史文献对瑶族的称谓 徭役 徭(傜)、繇yáo徭役(〈古〉统治者强迫人民承担的无偿劳动)。
Eng
- CC-CEDICT compulsory service
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】余招切,音遙。役也。【周禮·天官·冢宰】徒百有二十人。【註】此民給徭役者。【後漢·第五倫傳】倫爲鄕嗇夫,平徭賦。 又【韻會】通作繇。【前漢·景帝紀】省繇賦。 又【韻會】亦作𧪬。【前漢·宣帝紀】擅興𧪬役。【廣韻】【集韻】【類篇】𠀤作傜。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 徭 · 傜 · 傜