崇徳 sùng đức Hán Việt: sùng đức Tổng quan Quý chuộng nết tốt — Coi trọng người có nết tốt Cấu tạo: 崇 (sùng) + 徳 (đức)Hán Việtsùng đứcTừ loạiđộngCấu tạo崇 + 徳 · sùng + đức nghĩa thành phần: sùng + đức Nghĩa otherNguồn khác Coi trọng người có nết tốt Từ liên quan Gần nghĩa崇㭲 · 崇义 · 崇仁 · 崇仰 · 崇信 · 崇兵 · 崇奉 · 崇安