上徳

thượng đức

Hán Việt: thượng đức

Tổng quan

Người có nết lớn, cao hơn hết, chỉ ông vua. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »… Vâng thượng đức hồi loan tháng trước…«

Cấu tạo: 上 (thượng) + 徳 (đức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người có nết lớn, cao hơn hết, chỉ ông vua. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »… Vâng thượng đức hồi loan tháng trước…«

other

  • Nguồn khác »… Vâng thượng đức hồi loan tháng trước…«

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交