忆
ức
Hán Việt: ức
Tổng quan
hồi tưởng nhớ ký ức
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | ức |
| Quảng Đông | jik1 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiik |
| Baxter-Sagart | ʔ(r)ək |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔ(r)ək |
| Phản thiết | 乙力切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 憶
- Thiều Chửu Nhớ. Như {tương ức} [相憶] cùng nhớ nhau. Ghi nhớ, nhớ chôn vào tim óc gọi là {kí ức} [記憶].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忆 (形声。从心,意声。本义思念,回想) 同本义 问女何所忆。--《乐府诗集·木兰诗》 还思建邺水,终忆武昌鱼。--庾信《奉和永丰殿下言志》 又如忆想(回想) 留在记忆中;记住 读书数行并下,过目皆忆。--《梁书》 汝忆否。--清·林觉民《与妻书》 又如忆记(记忆);忆识(记忆) 回忆 能不忆江南。--唐·白居易《忆江南》 忆昔抚今 忆昔抚今,思绪万千 忆(憶)yì ⒈思念,回想~念。思~。回~。~故乡。 ⒉记住,记得记~。
Eng
- CC-CEDICT to recollect|to remember|memory
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於力切【集韻】【韻會】乙力切【正韻】伊昔切,𠀤音抑。念也,思也,記也。【古詩】下有長相憶。【增韻】古作意,誤。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𭟞 · 忆 · 忆 · 憶 · 忆 · 憶