回忆
hồi ức
Hán Việt: hồi ức · Pinyin: huí yì
Tổng quan
hồi tưởng; hồi ức; nhớ lại; kỷ niệm. 回憶過去 nhớ lại quá khứ 童年生活的回憶. nhớ lại thời thơ ấu. 時間是洞,記憶是水,朋友,我從河里撈起來的都是對你的回憶... thời gian là hang động, ký ức là dòng sông. Em ơi, những thứ tôi vớt được trong lòng sông đều là hồi ức về em
回想:~过去, 童年生活的~。
對往事的追憶。如:「在我的回憶中,童年生活就像是一幅永不褪色的圖畫。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi tưởng
- Cihui ký ức
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Biên soạn 回憶 huíyì v./n. recollect; recall
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對往事的追憶。如:「在我的回憶中,童年生活就像是一幅永不褪色的圖畫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回想:~过去, 童年生活的~。
- Kaggle Zh-Vi cherish the memory of
Eng
- Cihui to recall; memories; 个
Đức
- Handedict erinnern, zurückdenken, an etw. zurückschauen