忐忑不安
thảm thắc bất an
Hán Việt: thảm thắc bất an · Pinyin: tǎn tè bù ān
Tổng quan
bất an | trong tình trạng hỗn loạn
Nghĩa
Việt
- Cihui bất an | trong tình trạng hỗn loạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心緒起伏不定的樣子。如:「愈接近考期,考生的心情愈是忐忑不安。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忐忑:心神不定。心神极为不安。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心神不安定。形容胆怯,对事情没有把握。
- Tân Hoa Tự Điển 忐忑心神不定。心神极为不安。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) anxious; in turmoil
- Cihui 忐忑不安 ǎntèbù'ān f.e. uneasy; fidgety