忘卻
vong khước
Hán Việt: vong khước · Pinyin: wàng què
Tổng quan
quên uên mất. vong khước vong khước ☆Quên mất.
Nghĩa
Việt
- Cihui quên uên mất. vong khước vong khước ☆Quên mất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忘記、遺忘。唐.白居易〈贈蘇鍊師〉詩:「攜將道士通宵語,忘卻花時盡日眠。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「沒人指引回頭,忘卻本來面目,便要墮落輪迴道中。」也作「忘掉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忘记:这些沉痛的教训,使人无法~。
Eng
- CC-CEDICT to forget
- Cihui to forget
ja
- JMdict lapse of memory|forgetting completely|(consigning to) oblivion