忘却
vong khước
Hán Việt: vong khước · Pinyin: wàng què
Tổng quan
quên mất; không nhớ; quên
忘记:这些沉痛的教训,使人无法~。
忘記、遺忘。唐.白居易〈贈蘇鍊師〉詩:「攜將道士通宵語,忘卻花時盡日眠。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「沒人指引回頭,忘卻本來面目,便要墮落輪迴道中。」也作「忘掉」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lãng quên
- Google Alex v6 quên
- VietPhrases không nhớ; quên
- VietPhrases quên mất
- Tần suất từ Quên mất.; vong khích/vong khước: quên mất/không nhớ/quên; xoá, xoá bỏ, làm lu mờ; át, trội hơn sông Mê (ở âm phủ), sự lú lẫn, sự quên lãng sự lãng quên, sắc lệnh ân xá; uên mất.; không nhớ; quên
- Biên soạn v. forget
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忘記、遺忘。唐.白居易〈贈蘇鍊師〉詩:「攜將道士通宵語,忘卻花時盡日眠。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「沒人指引回頭,忘卻本來面目,便要墮落輪迴道中。」也作「忘掉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忘记:这些沉痛的教训,使人无法~。
Eng
- JMdict lapse of memory
- JMdict forgetting completely
- JMdict (consigning to) oblivion
- Cihui to forget
- Tần suất từ v. forget , Zhèige gùshi yǐ bèi rénmen ∼ le. The story has been forgotten by people
Đức
- Handedict vergessen (vergaß, vergessen)
ja
- JMdict 忘却(ぼうきゃく)