忝
thiểm
Hán Việt: thiểm · Pinyin: tiǎn
Tổng quan
làm xấu hổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | thiểm |
| Quảng Đông | tim2 |
| Mân Nam | thiám |
| Nhật Bản | KATAJIKENA |
| Hàn Quốc | 첨 |
| Chú âm | ㄊㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | themh |
| Baxter-Sagart | l̥ˤ[i]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ˤ[i]mʔ |
| Phản thiết | 他點切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 忝 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhục. Tục dùng làm lời nói khiêm. Như {thiểm quyến} [忝眷] gia quyến của kẻ hèn mọn này.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thiểm thiểm (khiêm tốn) [Eng: modest]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 羞辱、汙蔑。《詩經.小雅.小宛》:「夙興夜寐,毋忝爾所生。」 [副] 自稱的謙詞。有輕賤、侮辱的意思。如:「忝居」、「忝為人師」、「忝列門牆」。《西遊記》第九回:「孩兒叨賴母親福庇,忝中狀元,欽賜遊街。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忝〈动〉 (形声。从心,天声。本义羞辱,愧对;辱) 同本义 忝,辱也。--《说文》 无忝祖考。--《书·君牙》 辟不辟,忝厥祖。--《书·太甲上》。传忝,辱也。” 无忝尔所生。--《诗·小雅·小宛》 二十忝科名。--宋·司马光《训俭示康》 又如有忝(有愧于;有辱) 荣幸 如忝列门墙;忝在知交 同腆”。挺起;凸出 假僧接刀在手,解开衣服,忝起胸膛,将左手抹腹,右手持刀,唿喇的响一声,把腹皮剖开。--《西游记》 忝 〈副〉 表示愧于进行某事 忝tiǎn辱。〈引〉愧~承。~在至交。~列门墙。
Eng
- CC-CEDICT to shame
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他點切,音餂。【說文】辱也。【書·堯典】否德忝帝位。【詩·小雅】無忝爾所生。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他念切,音舚。義同。
Thuyết Văn
辱也。 从心。天聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅小宛曰。無忝爾所生。傳云。忝、辱也。 他典切。按从天爲聲、則古音必在十二部。葢或㥏之或體耳。自字林讀他念切、而失其本音矣。
【忝】(thỏm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 天 (thiên) Phiên thiết: 他典切 → tha + điển Nghĩa: 辱 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。thiên (trời) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㤁 · 𭕇