忾

kàihiNôm khái

Hán Việt: hi · Pinyin: kài · Nôm: khái

Tổng quan

Thở dài

敌忾 · 同仇敌忾 · 敌忾同仇 · 忾息 · 忾愤 · 忾敌 · 忾然 · 忾然叹息

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkài
Hán Việthi
Âm Nômkhái
Quảng Đôngkoi3
Chú âmㄎㄞˋ
Hán ngữ Trung cổhioih
Baxter-Sagartqʰəp-s
Hán ngữ Thượng cổqʰəp-s
Phản thiết許旣切
Thanh mẫu曉
Vận未
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [愾]
  • Thiều Chửu Thở dài. Một âm là khái. Giận. Lại một âm là khải. Đầy dẫy. Lại một âm nữa là hất. Đến, cùng nghĩa như chữ [迄]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khái đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) [Eng: to get angry with all people]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忾 (形声。从心,气声。 本义叹息,感慨) 同本义 忾,大息也。--《说文》 忾我寤叹。--《诗·曹风·下泉》 忾然心有闻乎其叹息之声。--《礼记·祭义》 见魏武帝遗令,忾然叹息,伤怀者久之。--《文选·陆机·吊魏武帝文》 愤恨,愤怒 诸侯敌王所忾而献其功。--《左传·文公四年》 又如忾敌(同仇敌忾); 忾愤(愤怒,愤恨) 满 身以及身,子以及子,妃以及妃,君行此三者,则忾乎天下矣。--《礼记》 忾(愾)kài怨恨,愤怒同仇敌~(共同一致愤恨敌人)。 忾xì 1.叹息。

Eng

  • CC-CEDICT anger

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤許旣切,音欷。【說文】太息也。【詩·曹風】愾我寤歎。◎按陸德明音義本作苦愛反。 又【廣韻】苦蓋切【集韻】【正韻】丘蓋切,𠀤音磕。【博雅】滿也。【禮·祭義】出戸而聽,愾然必有聞乎其太息之聲。 又【集韻】口漑切,音慨。【玉篇】怒也。【左傳·文四年】諸侯敵王所愾,而獻其功。【註】愾,恨怒也。 又【集韻】許訖切。與迄同。【爾雅·釋詁】至也。本作迄。或作愾。【禮·哀公問】君行此五者,則愾乎天下矣。〇按《說文》从心从氣,氣亦聲,故許旣切最近。

Thuyết Văn

大息皃。 从心。氣聲。 詩曰。愾我寤嘆。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大各本作太。皃各本作也。皆誤。今正。古無太息連文者。淺人爲之也。口部嘆下曰。大息也。大息者、呼吸之大者也。呼、外息也。吸、内息也。曹風下泉。愾我寤嘆。嘆或作歎者、誤。箋云。愾、嘆息之意。許云大息者謂嘆。云皃者謂愾也。祭義曰入戸而聽、愾然必有聞乎其嘆息之聲是也。若哀公問則愾乎天下矣注云。愾、至也。此叚愾爲訖。 許旣切。陸引說文火旣反。十五部。

【愾】 (hi ⟨khái, khải, hất⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 氣 (khí) Phiên thiết: Hứa kí thiết Thượng tự: 許 (hứa) , Hạ tự: 旣 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hí (âm hệ: 0 , từ vựng:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 忾 · 忾 · 忾 · 愾 · 忾 · 愾