总

zǒngtổngNôm tổng

Hán Việt: tổng · Pinyin: zǒng · Nôm: tổng

Tổng quan

Góp, họp, tóm. Như tổng luận [總論] bàn tóm lại

总之 · 总价 · 总会 · 总体 · 总值 · 总共 · 总兵 · 总分

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǒng
Hán Việttổng
Âm Nômtổng
Quảng Đôngzung2
Chú âmㄗㄨㄥˇ
Hán ngữ Trung cổcungx
Baxter-Sagart[ts]ˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤoŋ
Phản thiết作孔切
Thanh mẫu精
Vận董
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 總
  • Thiều Chửu Góp, họp, tóm. Như tổng luận [總論] bàn tóm lại. Bó, tết tóc. Như tổng giác [總角] tết trái đào, lúc còn bé kết tóc làm trái đào, nên lúc bé gọi là tổng giác. Đứng đầu, cầm đầu. Như tổng thống [總統] chức tổng thống cầm đầu cả việc nước. Tổng, họp mấy làng lại làm một tổng. Bó rạ, bó lúa. Thượng thư [尚書] : Bách lí phú nạp tổng [百里賦納總] Thuế từ một trăm dặm, nộp bó lúa. Hết đều. Cái trang sức xe, ngựa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tổng tổng cộng, tổng sản lượng [Eng: total, the total of production]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总 (形声。从糸,悤声。糸是细丝,细丝常聚合成一束,故从糸。本义聚束; 系扎) 同本义 总,聚束也。--《说文》 总,结也。--《广雅》 素丝五总。--《诗·召南·羔羊》 总角之宴。--《诗·卫风·氓》 令徒隶衣七总布。--《史记·孝景帝》 总布二匹。--《汉书·王莽传》 鸡初鸣,咸盥漱,栉、縦,笄、总。--《礼记·内则》 以麻总发。--《新唐书》 又如总发(指童年,幼年。同总角); 总角之好(指幼年相契的朋友。也称总角之交”); 总乷(古时儿童束发为两角) 聚合; 汇集 无总 总(總、縢)zǒng ⒈全,全部,主要的,为首的~的。~纲。~则。~统。~指挥。~司令。 ⒉聚合,汇集~括。~共。~计。 ⒊一直,经常她~爱笑。他~是吃苦在前。 ⒋一定,毕竟~会胜利。这件事~要办理。 ⒌统领~兵西下。 ⒍ ⒎ ⒏ ①终究,终于~算成功了。 ②勉强,还可以这孩子能做到这样,~算不错了。 ⒐ 总zōng 1.丝数名。古以丝八十根为"总"。 总cōng 1.通"纒"。绢的一种。 2.通"恠"。参见"总至"。 3.通"葱"。参见"总极"。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) general; overall, to sum up, in every case; always; invariably, anyway; after all; eventually; sooner or later, surely, (after a person's name) abbr. for 總經理, 总经理[zong3 jing1 li3] or 總編, 总编[zong3 bian1] etc

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠂳【廣韻】【正韻】作孔切【集韻】【韻會】祖動切,𠀤音摠。【說文】聚束也。【徐鉉曰】今俗作摠,非。【廣韻】合也,皆也。俗作惣。【書•伊訓】百官總巳。【左傳•僖七年】若總其罪人以臨之。【註】總,將領也。【前漢•揚雄傳】解扶桑之總轡。【註】總,結也。【屈原•離騷】紛總總其離合兮。【註】總總,猶繜繜,聚也。 又【釋名】總,束髮也,總而束之也。【詩•齊風】總角丱兮。【疏】總聚其髮,以爲兩角。【儀禮•喪服】總六升。【註】總六升者,首飾象冠。 又禾稾曰總。【書•禹貢】百里賦納總。【疏】總者,總下銍秸禾穗與稾,總皆送之。 又總布。【周禮•地官•廛人】總布。【註】總,讀如租𥡥之𥡥。𥡥布,謂守斗斛銓衡者之稅也。○按總緫音義各別,今俗以緫爲總,非。詳緫字註。

Thuyết Văn

聚束也。 从糸。悤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂聚而縛之也。悤有散意。糸以束之。禮經之總、束髮也。禹貢之總、禾束也。引申之爲凡兼綜之偁。 作孔切。九部。俗作揔。又譌作揔。

【總】 (tổng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 悤 (thông) Phiên thiết: Tác khổng thiết Thượng tự: 作 (tác) , Hạ tự: 孔 (khổng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tổng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tụ (Họp. Như tụ hội [聚) thúc (Buộc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 揌 · 摠 · 総 · 捴 · 揔 · 緫 · 惣 · 縂 · 㧾 · 㹅 · 𠂳 · 𢝰