恃才傲物

shì cái ào wùthị tài ngạo vật

Hán Việt: thị tài ngạo vật · Pinyin: shì cái ào wù

Tổng quan

NGẠO VẬT cậy tài khinh người

新华 · Tân Hoa Đại lục

恃:依靠、凭借; 物:人,公众。仗着自己有才能,看不起人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依仗本身有才幹而驕傲,目空一切。《梁書.卷三五.蕭子恪傳》:「及葬請諡,手詔『恃才傲物,宜諡曰驕。』」《文明小史》第四一回:「見了上司一樣是大人卑職,不像從前的恃才傲物了。」

Cấu tạo: 恃 (thị) + 才 (tài) + 傲 (ngạo) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình
  • Cihui kiêu ngạo và khinh thường người khác
  • Biên soạn 恃才傲物 hìcái'àowù f.e. be conceited and contemptuous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依仗本身有才幹而驕傲,目空一切。《梁書.卷三五.蕭子恪傳》:「及葬請諡,手詔『恃才傲物,宜諡曰驕。』」《文明小史》第四一回:「見了上司一樣是大人卑職,不像從前的恃才傲物了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自负其才,藐视他人。

Eng

  • Cihui 恃才傲物 hìcái'àowù f.e. be conceited and contemptuous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目空一切

Từ trái nghĩa

虚怀若谷