恆娥
hằng nga
Hán Việt: hằng nga · Pinyin: héng é
Tổng quan
Còn gọi Nàng Hai, Thường Nga, Hai Há… để chỉ người đẹp hoặc nàng tiên ở cung . Còn có nghĩa là Mặt trăng. 𫺒妸恒娥旰律得 恍𫢍君子𣅶当分 Gioan á Hằng Nga cơn lướt đắc Hoạng gần quân tử lúc đang phăn (H.Đ.H.) Lời bìn
1.亦作"恒娥"。 2.月神名◇羿之妻。相传曾盗食不死之药而奔月,遂为月神。又称嫦娥﹑常娥。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Hằng Nga