恒定

héng dìnghằng định

Hán Việt: hằng định · Pinyin: héng dìng

Tổng quan

cố định; bất biến; không thay đổi; không đổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

永恒固定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

長久固定不變。如:「方向恆定的海風,在沿岸造成許多新月形的沙丘。」

Cấu tạo: 恆 (hằng) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ổn định
  • VietPhrases bất biến; không thay đổi; không đổi
  • Biên soạn 恆定 héngdìng v.p. 1. eternally fixed 2. constant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久固定不變。如:「方向恆定的海風,在沿岸造成許多新月形的沙丘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 永恒固定。

Eng

  • Cihui constant

Đức

  • Handedict konstant (Adj, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

定下 · 定为 · 定义 · 定于 · 定亲 · 定价 · 定位 · 定住