寬恕
khoan thứ
Hán Việt: khoan thứ · Pinyin: kuān shù
Tổng quan
tha thứ | sự tha thứ
Nghĩa
Việt
- Cihui tha thứ | sự tha thứ
- Cihui khoan thứ khoan thứ ☆Lòng dạ rộng rãi thương người như thương mình — Ta cũng hiểu là rộng lòng tha cho.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬容原諒他人的過失。《儒林外史》第四三回:「老爺已經責處過管船的,叫他下次小心,寬恕他們罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽容饶恕。
Eng
- CC-CEDICT to forgive|forgiveness
- Cihui to forgive; forgiveness