息心
tức tâm
Hán Việt: tức tâm · Pinyin: xī xīn
Tổng quan
TỨC TÂM Thiền lâm phương ngữ. 1. Làm mất đi ý niệm về sự vật nào đó, không còn nghĩ đến nữa. ĐKBĐH ghi: 諸人息心,盡不敢呈偈。 Các vị không còn nghĩ đến nữa, không dám trình kệ. 2. Diệt trừ tất cả vọng tâm tục n
1.梵语"沙门"的意译。谓勤修善法,息灭恶行。 2.排除俗念。 3.谓不再想望。 4.静心,专心。 5.方言。放心。
摒除雜念。《文選.王巾.頭陁寺碑文》:「息心了義,終焉遊集。」唐.岑參〈終南山雙峰草堂作〉詩:「斂跡歸山田,息心謝時輩。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ TỨC TÂM Thiền lâm phương ngữ. 1. Làm mất đi ý niệm về sự vật nào đó, không còn nghĩ đến nữa. ĐKBĐH ghi: 諸人息心,盡不敢呈偈。 Các vị không còn nghĩ đến nữa, không dám trình kệ. 2. Diệt trừ tất cả vọng tâm tục niệm. Nam Đài Thủ Am trong CĐTĐL q. 24 ghi: 南臺靜坐一罏香, 亘日凝然萬事忘。 不是息心除忘想, 都緣無事可思量。 Nam Đài tĩnh tọa một lò hương, Suốt ngày im lặng không việc vương. Chẳng phải tức tâm trừ vọng tương, Bởi vì không việc để suy lường
- Biên soạn 息心 xīxīn v.o./v.p. 1. <coll.> feel relieved 2. <wr.> clear the mind
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 摒除雜念。《文選.王巾.頭陁寺碑文》:「息心了義,終焉遊集。」唐.岑參〈終南山雙峰草堂作〉詩:「斂跡歸山田,息心謝時輩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.梵语"沙门"的意译。谓勤修善法,息灭恶行。 2.排除俗念。 3.谓不再想望。 4.静心,专心。 5.方言。放心。
Eng
- Cihui 息心 xīxīn v.o./v.p. 1. <coll.> feel relieved 2. <wr.> clear the mind
- Tần suất từ 息心 xīxīn v.o./v.p. 1. <coll.> feel relieved 2. <wr.> clear the mind
other
- Nguồn khác Làm mất đi ý niệm về sự vật nào đó, không còn nghĩ đến nữa
- Nguồn khác ĐKBĐH ghi: 諸人息心,盡不敢呈偈。 Các vị không còn nghĩ đến nữa, không dám trình kệ
- Nguồn khác Diệt trừ tất cả vọng tâm tục niệm
- Nguồn khác Nam Đài Thủ Am trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 24 ghi: 南臺靜坐一罏香, 亘日凝然萬事忘。 不是息心除忘想, 都緣無事可思量。 Nam Đài tĩnh tọa một lò hương, Suốt ngày im lặng không việc vương
- Nguồn khác Chẳng phải tức tâm trừ vọng tương, Bởi vì không việc để suy lường