trắc

Hán Việt: trắc

Tổng quan

đau buồn

恻然 · 恻隐 · 恻怛之心 · 恻隐之心 · 凄恻 · 悱恻 · 悲恻 · 缠绵悱恻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrắc
Quảng Đôngcak1
Chú âmㄘㄜˋ
Hán ngữ Trung cổchrik
Phản thiết初力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 惻
  • Thiều Chửu Xót xa, bùi ngùi. Như {trắc nhiên bất lạc} [惻然不樂] bùi ngùi không vui. Thương xót. Trong lòng thương xót không nỡ làm khổ ai hay trông thấy sự khổ của người khác gọi là {trắc ẩn} [惻隱].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恻 (形声。从心,则声。本义悲痛) 同本义 恻,痛也。--《说文》 恻,悲也。--《广雅》 井渫不食,为我心恻。--《易·井》 朕恻焉不忍闻。--《汉书·淮南宪王钦传》 岂有肯加恻隐于细民?--《汉书·鲍宣传》 又如凄恻(哀伤;悲痛);恻痛(忧伤,悲痛) 恳切 又如恻恻(诚恳;恳切) 恻 cè哀痛;悲伤凄~、~隐之心。 【恻隐之心】对受苦难的人表示同情的心意。

Eng

  • CC-CEDICT sorrowful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢝔【唐韻】【正韻】初力切【集韻】【韻會】察色切,𠀤音測。【說文】痛也。从心則聲。【廣韻】愴也。【易·井卦】井渫不食,爲我心惻。【揚子·太𤣥經】翕繳惻惻。

Thuyết Văn

痛也。从心。則聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

初力切。一部。

【惻】 (trắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 則 (tắc) Phiên thiết: Sơ lực thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thống (Đau đớn) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢝔 · 𢢥 · 恻 · 恻 · 惻 · 恻 · 惻