nín nâm

Hán Việt: nâm · Pinyin: nín

Tổng quan

bạn (kính trọng, trái với thân mật 你[ni3])

您们 · 您好 · 您的 · 祝您健康 · 您哪 · 您家 · 您老 · 您先请

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnín
Hán Việtnâm
Quảng Đôngnei5
Nhật BảnJI
Chú âmㄋㄧˊ
Hán ngữ Trung cổnrim

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mày, cũng như chữ {nễ} [你].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 第二人稱。你的敬稱。多用於長輩。亦泛指你們。如:「您好?」、「您老人家要保重身體。」元.張國賓《合汗衫》第一折:「您言冬至我言春。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 您〈代〉 (会意。从你,从心。表示尊重。本义你”的尊称) 同本义 注意用于多数时不加词尾们”,两个人称您俩”或您二位”,三个人称您仨”或您三位”,三个人以上称您诸位”。 您nín"你"的敬称。

Eng

  • CC-CEDICT you (courteous, as opposed to informal 你[ni3])

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【篇海類編】俗你字。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠑓 · 你 · 妳 · 恁 · 祢 · 袮