惫
bại
Hán Việt: bại
Tổng quan
kiệt quệ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèi |
|---|---|
| Hán Việt | bại |
| Quảng Đông | baai6 |
| Chú âm | ㄅㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | braih |
| Phản thiết | 薄邁切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 憊
- Thiều Chửu Mỏi mệt. Mệt quá gọi là {bại}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惫 (形声。从心,備声。本义疲乏,困顿) 同本义 疲极曰惫。--《通俗文》 单惫于戏笑。--《列子·黄帝》 往来惛惫,通于大神。--《荀子赋》 何先生之惫耶?--《庄子·山水》 三年克之,惫也。--《易·既济》 又如疲惫(非常疲乏);惫喘(疲惫而喘息);惫劳(疲劳) 衰竭;危殆 惫懒 这个贾宝玉,不知是怎生个惫懒人物。--《红楼梦》 惫 bèi ①疲乏;困顿。 ②衰竭;危殆。 ③劣;坏。 【憊懶】见"憊賴"。 【憊老】衰老。 【憊色】憔悴的颜色。 【憊衿】惫赖秀才。 【憊倦】疲惫劳累。 【憊喘】疲惫而喘息。 【憊勞】疲劳。 【憊損】困顿瘦损。 【憊竭】衰…
Eng
- CC-CEDICT exhausted
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】蒲拜切【集韻】【韻會】步拜切。【正韻】薄邁切,𠀤音備。【說文】𢢞也。本作𢞎,从心𤰇聲。今作憊。【廣韻】羸困也。【通俗文】疲極曰憊,疲劣也。或从疒作𤸶。 又通作敗。【荀子·解蔽篇】惡敗而出妻。又【集韻】【韻會】𠀤蒲計切,音薜。困病也。【莊子·山木篇】貧也。非憊也。 又【集韻】【類篇】鼻墨切【韻會】蒲北切,𠀤音蔔。困也。 又叶平秘切,音葡。【易·遯卦】係遯之厲有疾憊也。畜臣妾吉,不可大事也。王肅讀。別作〈𢞎下心〉。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢞎 · 𢟡 · 𢣍 · 𤸶 · 𤻚 · 惫 · 惫 · 憊 · 惫 · 憊