疲惫
bì bại
Hán Việt: bì bại · Pinyin: pí bèi
Tổng quan
mệt mỏi; mệt nhọc; mệt lử. mệt không chịu nổi; mệt bã người.; làm cho mệt mỏi. làm cho quân địch mệt mỏi
非常疲乏:~不堪。
1.極為疲勞困倦。《三國演義》第四三回:「曹操之眾,遠來疲憊。」《福惠全書.卷一一.刑名部.審訟》:「有老邁之人,令起立郎下,衰年筋骨疲憊。」 2.使疲勞不堪。如:「輪流疲憊敵軍」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bị đánh bại
- Cihui kiệt sức
- Cihui mệt mỏi
- Tần suất từ (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí, sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết, tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức, tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu, (toán học) phép vét kiệt; phép khử liên tiếp, sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề); uể oải; mệt mỏi; mệt nhọc; mệt lử; làm cho mệt mỏi
- Biên soạn 1. tired-out; exhausted 2. tire sb. out
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.極為疲勞困倦。《三國演義》第四三回:「曹操之眾,遠來疲憊。」《福惠全書.卷一一.刑名部.審訟》:「有老邁之人,令起立郎下,衰年筋骨疲憊。」 2.使疲勞不堪。如:「輪流疲憊敵軍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常疲乏:~不堪。
Eng
- JMdict exhaustion
- Cihui beaten; exhausted; tired
- Tần suất từ s.v. 1. tired-out; exhausted 2. tire sb. out
Đức
- Handedict erschöpft
ja
- JMdict 疲憊(ひはい)