惮
đạn
Hán Việt: đạn · Pinyin: dá
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàn |
|---|---|
| Hán Việt | đạn |
| Quảng Đông | daan6 |
| Chú âm | ㄉㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | danh |
| Phản thiết | 昌善切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [憚].
- Thiều Chửu Kiêng sợ. Như {tứ vô kị đạn} [肆無忌憚] ngông láo không kiêng sợ gì. Nản. Như {quá tắc vật đạn cải} [過則勿憚改] lỗi thì chớ nản đổi.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đạn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạn Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惮 使惊恐 则虽有疾风,亦弗之能惮矣。--《周礼》 惮 (形声。从心,单声。本义畏难,怕麻烦) 同本义 岂敢惮行?--《诗·小雅·?蛮》 何惮于病?--《左传·僖公七年》 过则勿惮改。--《论语·学而》 何许子之不惮烦?--《孟子·滕文公上》 小人而无忌惮也。--《礼记·中庸》 以缚即炉火烧绝之,虽疮手勿惮。--唐·柳宗元《童区寄传》 又如肆无忌惮;惮劳(害怕劳苦);惮惮(忧惧惶恐);惮烦(畏惧烦琐) 憎恶;忌恨 权内 惮 dàn怕肆无忌~。 惮dá 1.惊骇。
Eng
- CC-CEDICT dread|fear|dislike
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】徒案切【正韻】杜晏切,𠀤音但。【說文】忌難也。从心單聲。一曰難也。【增韻】畏也。 又【集韻】得案切,音旦。【書·畢命】彰善癉惡。或作憚。 又【集韻】丁賀切,音跢。【說文】勞病也。本作癉,或从心。【詩·小雅】憚我不暇。【朱註】憚,勞也。又【集韻】尺戰切,音硟。難也。【揚子·方言】齊魯曰憚。 又【韻會】昌善切。慢易也。 又【集韻】蕩旱切,音蜑。勞也,難也。【詩·小雅】哀我憚人。 又【集韻】黨旱切,音亶。勞也。 又通作怛。【周禮·冬官考工記·矢人】則雖有疾風,亦弗之能憚矣。【釋文】音怛,都達反。 又【韻會】唐干切,音壇。驚怛也。【莊子·達生篇】以鉤注者憚。 又【五音集韻】於權切,音𡣬。車敝貌。
Thuyết Văn
忌難也。 从心。單聲。 一曰難也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
憎惡而難之也。詩亦叚爲癉字。大東哀我憚人是也。 徒案切。十四部。 當作難之也。難讀去聲。今本奪之字。凡畏難曰憚。以難相恐嚇亦曰憚。昭十三年左傳曰。憚之以威。周禮。暴内陵外則壇之。壇書或爲憚。大鄭讀從憚之以威之憚。西京賦曰。驚蛧蜽。憚蛟蛇。
【憚】 (đạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Đồ án thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 案 (án) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kị (Ghen ghét. Như {đố k) nan (Khó) vậy Một thuyết khác: 難也
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 譂 · 惮 · 𢠸 · 惮 · 譂 · 惮 · 憚 · 惮 · 憚