肆无忌惮

sì wú jì dàntứ vô kị đạn

Hán Việt: tứ vô kị đạn · Pinyin: sì wú jì dàn

Tổng quan

VÔ, MÔ KỊ ĐẠN không kiêng nể gì cả; trắng trợn

新华 · Tân Hoa Đại lục

肆:放肆; 忌:顾忌; 惮:害怕。非常放肆,一点没有顾忌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恣意妄為,毫無顧忌。《五代史平話.周史.卷上》:「惟知怨望朝廷,不知己有何功,而敢如此肆無忌憚。」《醒世姻緣傳》第五九回:「眼中絕不知有公婆,更是肆無忌憚的橫行。」也作「全無忌憚」。

Cấu tạo: 肆 (tứ) + 無 (vô) + 忌 (kị) + 憚 (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn không kiêng nể
  • Cihui không kiềm chế
  • Cihui không chút e dè
  • Biên soạn unbridled; brazen; unscrupulous

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肆:放肆; 忌:顾忌; 惮:害怕。非常放肆,一点没有顾忌。

Eng

  • Cihui absolutely unrestrained; unbridled; without the slightest scruple

Đức

  • Handedict ohne jede Scham und Scheu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

为非作歹 · 惹事生非 · 无法无天 · 明目张胆 · 没法没天 · 胡作非為 · 违法乱纪

Từ trái nghĩa

偷偷摸摸 · 投鼠忌器 · 鬼鬼祟祟