mǐn mẫn

Hán Việt: mẫn · Pinyin: mǐn

Tổng quan

biến thể của 憫 悯[min3]

愍忌 · 哀愍 · 憐愍 · 愍书 · 愍伤 · 愍傷 · 愍冊 · 愍册

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǐn
Hán Việtmẫn
Quảng Đôngman5
Mân Nambián
Nhật BảnAWAREMU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổminx
Baxter-Sagartmrjɨn
Hán ngữ Thượng cổmrjɨn
Phản thiết忙覲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xót thương. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Thử tử khả mẫn, vi độc sở trúng, tâm giai điên đảo} [此子可愍, 為毒所中, 心皆顛倒] (Như Lai thọ lượng [如來壽量]) Người con này đáng thương, bị trúng độc, tâm đều điên đảo. Lo.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thế thay thế [Eng: to take the place of]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 憐恤、哀憐。如:「憐愍」。《文選.李密.陳情表》:「祖母劉愍臣孤弱,躬親撫養。」 [名] 1.憂傷。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「惜誦以致愍兮,發憤以抒情。」 2.禍亂。《文選.班固.幽通賦》:「巨滔天而泯夏兮,考遘愍以行謠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愍 (形声。从心,敃声。本义忧患;痛心的事) 同本义 愍,痛也。--《说文》 以致愍兮。--屈原《九章·惜诵》 吾代二子愍矣。--《左传·昭公元年》。注忧也。” 又如愍愍(伤心的样子);愍伤(哀伤);愍悴(哀伤);愍凶(父母之丧) 愍 怜悯;哀怜 祖母刘,愍臣孤弱,躬亲抚养。--李密《陈情表》 又如愍惜(怜恤);愍念(犹怜悯);愍隶(服苦役的奴隶) 爱抚;抚养 愍mǐn ⒈哀怜~惜。怜~。 ⒉忧愁。忧患。 愍hūn 1.昏乱。参见"愍愍"﹑"滑涽"。 愍miàn 1.暗淡无光。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 憫|悯[min3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㥸【唐韻】眉殞切【集韻】【韻會】美隕切,𠀤音閔。【說文】痛也。从心敃聲。【廣韻】悲也,憐也。【增韻】恤也,傷也。【左傳·昭元年】吾代二子愍矣。 又【諡法】在國遭憂曰愍,在國逢囏曰愍,禍亂方作曰愍,使民悲傷曰愍。 又【集韻】或作緡。 又通作閔。【春秋】魯閔公。【史記】【漢書】作愍。亦省作𢚓。【後漢·蓋寬饒傳】𢚓傷寬饒,忠直憂國。 又【集韻】忙覲切,音近悶。强也。【鄭康成曰】民不愍作勞。 又【集韻】敷文切,音芬。心亂也。【正字通】趙宦光謂愍不與閔通,太泥。

Thuyết Văn

痛也。 从心。敃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與閔義殊。 眉殞切。十三部。

【愍】 (mẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 敃 (mẫn) Phiên thiết: Mi vẫn thiết Thượng tự: 眉 (mi) | Hạ tự: 殞 (vẫn) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ẫn' Suy luận: mẫn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thống (Đau đớn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 慜 · 㥸 · 𢚢 · 𢞰 · 慜 · 憫 · 憫