憐愍

lián mǐnliên mẫn

Hán Việt: liên mẫn · Pinyin: lián mǐn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"怜悯"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

哀憐同情。《漢書.卷六.武帝紀》:「哀夫老眊孤寡鰥獨或匱於衣食,甚憐愍焉。」也作「憐憫」。

Cấu tạo: 憐 (liên) + 愍 (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)謂矜卹也。漢書,哀夫老眊孤寡鰥獨,或匱於衣食,甚憐愍焉。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀憐同情。《漢書.卷六.武帝紀》:「哀夫老眊孤寡鰥獨或匱於衣食,甚憐愍焉。」也作「憐憫」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

憐恤 · 憐悧 · 憐憫 · 憐惜 · 憐愛 · 愍忌 · 憐念 · 憐才