愒
khế
Hán Việt: khế · Pinyin: kài
Tổng quan
khao khát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kài |
|---|---|
| Hán Việt | khế |
| Quảng Đông | git3 |
| Nhật Bản | IKOU |
| Chú âm | ㄎㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khad |
| Baxter-Sagart | C.qʰ<r>at |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qʰ<r>at |
| Phản thiết | 丘蓋切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghỉ. Một âm là {khái}. Tham. Kíp, vội.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 貪。《爾雅.釋言》:「愒,貪也。」《左傳.昭公元年》:「翫歲而愒日。」晉.杜預.注:「翫、愒,皆貪也。」
Eng
- CC-CEDICT to desire
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤去例切,音𡳅。【說文】息也。从心曷聲。【詩·小雅】不尚愒焉。【大雅】汔可小愒。【傳】皆訓息也。 又【集韻】或作偈。【揚雄·甘泉賦】度山巒兮偈棠梨。【師古註】偈,讀作愒。 又【廣韻】苦蓋切【集韻】【韻會】【正韻】丘蓋切,𠀤音磕。【廣韻】貪也。【左傳·昭元年】忨歲而愒日。【註】忨,愒,皆貪也。 又急也。【春秋·隱三年】葬宋繆公。《廣韻》引【公羊傳】不及時而葬曰愒。愒,急也。今本作渴。 又【集韻】可亥切,音愷。義同。又【集韻】許葛切,音𠿒。相恐怯也。或作曷。通作偈。 又【廣韻】丘謁切【集韻】【韻會】丘傑切,𠀤音朅。【廣韻】息也。本作愒。破體作①,遂譌成②,再譌成③憇④𢡲憩。①从日从匃从心。②从白从甘。③从自从甘从心。④字作𣆆下心。𢡲字原作甛下心。 考證:〔【公羊傳】不及時而日愒葬也。【註】急也。或作渴,又作幆〕 謹按今本公羊傳作渴,惟廣韻引公羊作愒。謹改爲廣韻引公羊傳不及時而葬曰愒。愒,急也。今本作渴。
Thuyết Văn
息也。 从心。曷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此休息之息。上文息篆訓喘息、其本義。凡訓休息者。引申之義也。釋詁及甘棠傳皆曰。憩息也。憩者、愒之俗體。民勞傳又曰。愒、息也。非有二字也。又釋言曰。愒貪也。此愒字乃㵣之叚借。如左傳玩歲而愒日、許引作忨歲而㵣日。公羊傳不及時而葬曰愒。愒、急也。亦卽㵣字也。 去例切。十五部。
【愒】 (khế ⟨khái⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Khứ lệ thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 例 (lệ) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tức (Hơi thở. Mũi thở ra ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡳅 · 𢢚