tố

Hán Việt: tố · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 訴 诉[su4]

愬1. · 愬2. · 愬冤 · 愬告 · 愬愬 · 愬苦 · 愬訟 · 上愬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttố
Quảng Đôngsaak3
Nhật BảnUTTAERU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨˋ
Hán ngữ Trung cổsoh
Baxter-Sagarts-ŋˤak-s
Hán ngữ Thượng cổs-ŋˤak-s
Phản thiết色責切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mách bảo. Một âm là {sách}. Như {sách sách} [愬愬] sợ hãi (tả cái dáng sợ hãi).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.訴說。通「訴」。《孟子.梁惠王上》:「天下之欲疾其君者,皆欲赴愬於王。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「深幽囹圄之中,誰可告愬者?」 2.詆毀、誣陷別人。《論語.憲問》:「公伯寮愬子路於季孫。」唐.劉禹錫〈上杜司徒書〉:「盡誠可以絕嫌猜,徇公可以弭讒愬。」 3.向。通「溯」。《文選.潘岳.西征賦》:「愬黃卷以濟潼,眺華岳之陰崖。」李善注引薛綜〈西京賦〉注曰:「愬,向也。愬與溯古字通。」南朝宋.謝莊〈月賦〉:「情紆軫其何託?愬皓月而長歌。」 [形] 驚懼。《公羊傳.宣公六年》:「靈公望見趙盾,愬而再拜。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 訴|诉[su4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】桑故切【集韻】【韻會】【正韻】蘇故切,𠀤與訴同。【詩·邶風】薄言往愬。【論語】膚受之愬。 又通作遡。【戰國策】衞君跣行,告溯於魏。【註】溯愬同。 又【廣韻】山責切【集韻】色責切,𠀤音索。【韻會】驚懼謂之愬。【易·履卦】履虎尾愬愬。終吉。【集韻】或作虩。亦作覤。本作𧩯訴。或从言朔,作𧪜,又从心作愬。

Thuyết Văn

𧩯或从朔心。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今論語作此。

【愬】 (tố ⟨sách⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 朔心 (sóc tâm) Nghĩa: 𧩯 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 訴 · 诉 · 訴