愬

sùtốNôm tố

Hán Việt: tố · Pinyin: sù · Nôm: tố

Tổng quan

Cáo mách. Như tố oan [訴冤] kêu oan

愬1. · 愬2. · 愬冤 · 愬告 · 愬愬 · 愬苦 · 愬訟 · 上愬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsù
Hán Việttố
Âm Nômtố
Quảng Đôngsaak3
Nhật BảnUTTAERU
Hàn Quốc소
Chú âmㄙㄨˋ
Hán ngữ Trung cổsoh
Baxter-Sagarts-ŋˤak-s
Hán ngữ Thượng cổs-ŋˤak-s
Phản thiết昌石切
Thanh mẫu昌

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mách bảo. Một âm là sách. Như sách sách [愬愬] sợ hãi (tả cái dáng sợ hãi)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tố tố cáo, tố tội, tố tụng [Eng: to accuse, to litigate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.訴說。通「訴」。《孟子.梁惠王上》:「天下之欲疾其君者,皆欲赴愬於王。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「深幽囹圄之中,誰可告愬者?」 2.詆毀、誣陷別人。《論語.憲問》:「公伯寮愬子路於季孫。」唐.劉禹錫〈上杜司徒書〉:「盡誠可以絕嫌猜,徇公可以弭讒愬。」 3.向。通「溯」。《文選.潘岳.西征賦》:「愬黃卷以濟潼,眺華岳之陰崖。」李善注引薛綜〈西京賦〉注曰:「愬,向也。愬與溯古字通。」南朝宋.謝莊〈月賦〉:「情紆軫其何託?愬皓月而長歌。」 [形] 驚懼。《公羊傳.宣公六年》:「靈公望見趙盾,愬而再拜。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 訴, 诉[su4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】桑故切【集韻】【韻會】【正韻】蘇故切,𠀤音素。【說文】吿也。【玉篇】論也,吿訴冤枉也。【廣韻】毀也。【左傳·成十六年】郤犫訴公于晉侯。【註】譖也。【史記·龜筴傳】王有德義,故來告訴。 又【說文】或作𧪜。亦作愬。【論語】膚受之愬。【註】愬己之冤也。【前漢·五行志】引作訴。 又【韻會小補】通作遡。【戰國策】衞君跣行,告遡於魏。【註】遡愬同。 又【集韻】昌石切,音尺。亦毀也。【說文】本作𧦡。【字彙補】譌作辨,非。辨字左从言作。又𧩵。

Thuyết Văn

告也。从言。㡿聲。 論語曰。訴子路於季孫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

桑故切。五部。凡從㡿之字隷變爲厈。俗又譌斥。 憲問篇文。

【訴】 (tố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 㡿 (xích) Phiên thiết: Tang cố thiết Thượng tự: 桑 (tang) , Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tố (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cáo (Bảo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 愬 · 𧦡 · 𧩔 · 𧩯 · 𧪜 · 𧫋 · 愬 · 訴 · 诉 · 诉 · 愬 · 訴