慢山

mạn san

Hán Việt: mạn san

Tổng quan

(譬喻)憍慢之高譬如山也。釋門歸敬儀上曰:「慢山上聳,俯視於人物。我室四蒙,包藏於見愛。」☸

Cấu tạo: 慢 (mạn) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)憍慢之高譬如山也。釋門歸敬儀上曰:「慢山上聳,俯視於人物。我室四蒙,包藏於見愛。」☸
  • Tần suất từ [bktd] mạn sơn (譬喻)憍慢之高譬如山也。釋門歸敬儀上曰:「慢山上聳,俯視於人物。我室四蒙,包藏於見愛。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东 · 山中 · 山丹 · 山主