慳貪

qiān tānkhan tham

Hán Việt: khan tham · Pinyin: qiān tān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.吝啬而贪得。

Cấu tạo: 慳 (khan) + 貪 (tham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)惜物而不與人,貪求而無飽足之心。法華經方便品曰:「若以小乘化乃至於一人,我則墮慳貪。」中阿含經三十一曰:「我見世間人,有財痴不施。得財復更求,慳貪積聚物。」文句四下曰:「慳貪墮此趣,此趣多饑渴,故名餓鬼。」☸
  • Biên soạn 慳貪 iāntān v.p. <Budd.> stingy and greedy

Eng

  • Cihui 慳貪 iāntān v.p. <Budd.> stingy and greedy

Từ liên quan

Gần nghĩa

慳儉 · 慳吝 · 慳心 · 慳結 · 貪使 · 貪冗 · 貪墨 · 貪婪