慼容

thích dung

Hán Việt: thích dung

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忧伤的容色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

哀傷的表情。《舊唐書.卷一三二.盧從史傳》:「比丁家禍,曾無戚容,行棄人倫,孝虧天性。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「府尹道:『你兒子昨夜已打死了。』吳氏毫無戚容,叩頭道:『多謝爺爺做主!』」

Cấu tạo: 戚 (thích) + 容 (dung)

Từ liên quan

Gần nghĩa

容下 · 容人 · 容光 · 容克 · 容县 · 容受 · 容合 · 容器