憐惜

lián xī liên tích

Hán Việt: liên tích · Pinyin: lián xī

Tổng quan

thương xót | cảm thấy thương yêu

Cấu tạo: (liên) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương xót | cảm thấy thương yêu
  • Cihui lân tích lân tích ☆Thương tiếc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同情惋惜。《儒林外史》第八回:「自你表兄去後,我心裡更加憐惜他,已替他捐了個監生。」《紅樓夢》第六九回:「不然,你則白白的喪命,且無人憐惜。」也作「憐愛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同情爱护:决不~恶人。

Eng

  • CC-CEDICT to take pity on|to feel tenderness toward
  • Cihui to take pity on; to feel tenderness toward

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体恤 · 惋惜 · 爱惜 · 矜恤 · 顧恤