憩泊

qì pōkhế bạc

Hán Việt: khế bạc · Pinyin: qì pō

Tổng quan

KHẾ BẠC Ghé đậu. Hương Nghiêm trong TĐT q. 19 ghi: 因到香嚴山忠國師遺跡,棲心憩泊,並除草木散悶。 Nhân đến di tích của Trung Quốc Sư ở núi Hương Nghiêm, dừng tâm ghé đậu và cuốc cỏ để giải sầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹栖息。

Cấu tạo: 憩 (khế) + 泊 (bạc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹栖息。

other

  • Nguồn khác Hương Nghiêm trong TĐT q
  • Nguồn khác 19 ghi: 因到香嚴山忠國師遺跡,棲心憩泊,並除草木散悶。 Nhân đến di tích của Trung Quốc Sư ở núi Hương Nghiêm, dừng tâm ghé đậu và cuốc cỏ để giải sầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

憩伽 · 憩室 · 憩息 · 泊位 · 泊头 · 泊岸 · 泊松 · 泊柏