慧懃

tuệ cần

Hán Việt: tuệ cần

Tổng quan

HUỆ CẦN (1059-1117) Thiền sư đời Tống, họ Giang, tự Phật Giám, người xứ Thư Châu (nay là huyện Tiềm Sơn, tỉnh An Huy) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Ngũ Tổ Pháp Diễn, tông Lâm Tế đời thứ 11. Sư trụ chù

Cấu tạo: 慧 (tuệ) + 懃 (cần)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HUỆ CẦN (1059-1117) Thiền sư đời Tống, họ Giang, tự Phật Giám, người xứ Thư Châu (nay là huyện Tiềm Sơn, tỉnh An Huy) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Ngũ Tổ Pháp Diễn, tông Lâm Tế đời thứ 11. Sư trụ chùa Hưng Quốc ở núi Thái Bình

other

  • Nguồn khác (1059-1117) Thiền sư đời Tống, họ Giang, tự Phật Giám, người xứ Thư Châu (nay là huyện Tiềm Sơn, tỉnh An Huy) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Ngũ Tổ Pháp Diễn, tông Lâm Tế đời thứ 11
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Hưng Quốc ở núi Thái Bình

Từ liên quan

Gần nghĩa

慧元 · 慧光 · 慧利 · 慧劍 · 慧力 · 慧勝 · 慧南 · 慧印