懇切
khẩn thiết
Hán Việt: khẩn thiết · Pinyin: kěn qiè
Tổng quan
tha thiết | chân thành
Nghĩa
Việt
- Cihui tha thiết | chân thành
- Cihui khẩn thiết khẩn thiết ☆Rất thành thật, hết lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇、真摯。《晉書.卷四三.山濤傳》:「濤辭以喪病,章表懇切。」《紅樓夢》第一三回:「大哥哥說的這麼懇切,太太就依了罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诚恳而殷切言词~ㄧ情意~ㄧ~地希望得到大家的帮助。
Eng
- CC-CEDICT earnest|sincere
- Cihui earnest; sincere
ja
- JMdict kind and careful (instruction, explanation, etc.)|considerate|helpful|thoughtful|detailed