勤懇
cần khẩn
Hán Việt: cần khẩn · Pinyin: qín kěn
Tổng quan
cần cù và tận tụy | chăm chỉ | chân thành
Nghĩa
Việt
- Cihui cần cù và tận tụy | chăm chỉ | chân thành
- Cihui cần khẩn cần khẩn ☆Vẻ thành thực lắm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.忠誠懇切。唐.柳宗元〈銀青光祿大夫右散騎常侍輕車都尉宜城縣開國伯柳公行狀〉:「詞旨切直,意氣勤懇。」 2.勤勉不懈。宋.陳師道〈書舊詞後〉:「獨杜氏子勤懇不已,且云所得詩詞滿篋,家中多蓄紙筆墨,有暇則學書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勤勉踏实工作十分勤恳。
Eng
- CC-CEDICT diligent and attentive|assiduous|sincere
- Cihui diligent and attentive; assiduous; sincere