懇求
khẩn cầu
Hán Việt: khẩn cầu · Pinyin: kěn qiú
Tổng quan
cầu xin | van nài | khẩn cầu | lời khẩn cầu
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu xin | van nài | khẩn cầu | lời khẩn cầu
- Cihui khẩn cầu khẩn cầu ☆Hết lòng mà xin. Đoạn trường tân thanh có câu: »Hết lời phủ phục khẩn cầu«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇真摯的請求。《五代史平話.晉史.卷上》:「敬瑭懇求朝廷求添兵運糧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恳切地请求:我~他不要这样做。
Eng
- CC-CEDICT to beg|to beseech|to entreat|entreaty
- Cihui to beg; to beseech; to entreat; entreaty