懇求
khẩn cầu
Hán Việt: khẩn cầu · Pinyin: kěn qiú
Tổng quan
khẩn cầu; cầu xin; khẩn thiết thỉnh cầu; thành khẩn yêu cầu. tôi khẩn cầu anh ấy đừng làm như vậy
恳切地请求:我~他不要这样做。
誠懇真摯的請求。《五代史平話.晉史.卷上》:「敬瑭懇求朝廷求添兵運糧。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bắt thề, bắt tuyên thệ, khẩn nài, van nài ăn xin, xin, cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu, xin trân trọng (trong thư giao dịch), đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn), đề nghị (ai) giúp đỡ, xin phép, xin miễn cho cái gì, xin lỗi, (xem) question, xin ai tha thứ, xin ai miễn thứ, (xem) go /bi'sɔ:t/, cầu xin, cầu khẩn, van xin /bi'sɔ:t/, cầu xin, cầu khẩn, van xin làm trò ảo thuật, làm phép phù thuỷ, gọi hồn, làm hiện hồn, gợi lên, trịnh trọng kêu gọi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lão phù thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mụ phù thuỷ, người có thế lực lớn, người có nhiều ảnh hưởng nài xin, khẩn cầu, ao ước, thèm muốn…
- Biên soạn v. implore; entreat
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇真摯的請求。《五代史平話.晉史.卷上》:「敬瑭懇求朝廷求添兵運糧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恳切地请求:我~他不要这样做。
- Kaggle Zh-Vi adjure
Eng
- Cihui to beg; to beseech; to entreat; entreaty
- Tần suất từ v. implore; entreat , Qù ∼ māma yuánliàng nǐ. Go and beg mother to forgive you
Đức
- Handedict bitten, betteln, etw. erbitten
other
- Nguồn khác Hết lòng mà xin
- Nguồn khác »Hết lời phủ phục khẩn cầu«